nhỏ dãi

nhỏ dãi

Em bé đang nhỏ dãi khi ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chảy nước dãi một cách từng giọt nhỏ: Hành động nước dãi (nước bọt) chảy ra từ miệng một cách không kiểm soát, thường thấytrẻ nhỏ hoặc khi đói, thèm ăn.
    • Thể hiện sự thèm muốn, ham thích một cách rõ rệt: Dùng để diễn tả trạng thái mong muốn, khao khát một thứ đó đến mức phản ứng sinh lý chảy nước dãi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em mọc răng hay nhỏ dãi. (Trẻ sơ sinh mọc răng thường chảy nước dãi.)
    • Ngửi thấy mùi bánh mì thơm phức, thèm nhỏ dãi. (Ngửi thấy mùi bánh mì thơm lừng, cậu ta thèm đến chảy cả nước dãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thèm nhỏ dãi": Một cụm cố định, diễn tả sự thèm muốn cực độ.
    • Nhìn đĩa thịt nướng vàng ươm, ai cũng thèm nhỏ dãi. (Nhìn đĩa thịt nướng vàng ruộm, ai cũng thèm đến mức chảy nước miếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rỏ dãi: Cách viết/dạng biến thể khác của "nhỏ dãi", cùng một nghĩa.
  • Chảy nước dãi / Chảy nước miếng: Cụm từ đồng nghĩa, diễn tả cùng hiện tượng.
  • Thèm rỏ rãi: Cách nói nhấn mạnh khác của "thèm nhỏ dãi".
Từ đồng nghĩa
  • Thèm chảy nước miếng: Diễn tả cùng mức độ thèm muốn.
  • Thèm rớt rãi: (Thông tục) Cách nói nhấn mạnh sự thèm muốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Thèm nhỏ dãi" đã trở thành một thành ngữ cố định trong tiếng Việt, dùng để nhấn mạnh sự ham thích, khao khát một điều đó (thường đồ ăn) một cách sinh động.

Từ chứa "nhỏ dãi"